아버님, 어머님, 안녕하세요! 그동안 잘 지내셨어요?
Thưa bố, thưa mẹ, con chào bố mẹ ạ! Dạo này bố mẹ vẫn khỏe chứ ạ?
작은아버님, 오랜만에 뵙겠습니다.
Chào chú ạ, lâu rồi con mới được gặp chú.
형님, 잘 지내셨어요? 00이도 왔어요.
Chị dâu ạ, chị khỏe không? Bé 00 cũng đến rồi đây ạ.
할머님, 건강해 보이셔서 다행이에요.
Thưa bà, thấy bà khỏe mạnh con mừng quá ạ.
요즘 건강은 좀 어떠세요?
Dạo này sức khỏe của bố mẹ/ông bà thế nào ạ?
무릎은 좀 괜찮으세요?
Cái đầu gối của mẹ đã đỡ đau chưa ạ?
날씨가 추운데 감기 조심하세요.
Trời lạnh rồi, bố mẹ nhớ giữ gìn sức khỏe kẻo cảm lạnh ạ.
어머님, 오늘 옷이 정말 잘 어울리세요.
Mẹ ơi, hôm nay mẹ mặc bộ đồ này hợp lắm ạ.
아버님, 인상이 정말 좋으세요.
Thưa bố, ấn tượng của bố thật sự rất tốt ạ.
어머님, 제가 도와드릴까요?
Mẹ ơi, con giúp mẹ một tay nhé?
이거 어디에 놓을까요?
Cái này đặt ở đâu vậy ạ?
수저 어디에 있어요?
Thìa và đũa để ở đâu ạ?
맛있게 먹겠습니다!
Con mời cả nhà ăn cơm, con sẽ ăn thật ngon ạ!
어머님 음식이 정말 맛있어요.
Món ăn mẹ nấu thật sự rất ngon ạ.
이 음식 이름이 뭐예요? 배우고 싶어요.
Món này tên là gì vậy ạ? Con muốn học cách nấu ạ.
간이 딱 맞아요.
Vị rất vừa miệng ạ.
더 드릴까요?
Bố mẹ có muốn dùng thêm nữa không ạ?
많이 드세요.
Mời bố mẹ/cả nhà dùng bữa nhiều vào ạ.
배불러요. 정말 잘 먹었습니다.
Con no rồi ạ. Con cảm ơn vì bữa ăn ngon.
과일 좀 깎아 드릴게요.
Để con gọt chút trái cây cho cả nhà ạ.
00이가 할머니를 많이 닮았대요.
Mọi người bảo bé 00 rất giống bà nội ạ.
00이가 할아버지를 정말 좋아해요.
Bé 00 rất thích ông nội ạ.
요즘 00이가 말을 배우기 시작했어요.
Dạo này bé 00 đã bắt đầu học nói rồi ạ.
부족한 게 많지만 예쁘게 봐주세요.
Con còn nhiều thiếu sót, mong bố mẹ thương yêu bảo ban ạ.
한국말 공부 열심히 하고 있어요.
Con đang chăm chỉ học tiếng Hàn ạ.
가르쳐 주셔서 감사합니다.
Cảm ơn bố mẹ đã dạy bảo con ạ.
선물 정말 마음에 들어요. 감사합니다.
Con rất thích món quà này. Con cảm ơn ạ.
00이 용돈 주셔서 감사합니다.
Con cảm ơn vì đã cho bé 00 tiền tiêu vặt ạ.
고모님, 가족분들도 다 잘 지내시죠?
Cô ạ, gia đình cô mọi người vẫn khỏe cả chứ ạ?
사촌 동생이 벌써 이렇게 컸네요.
Em họ đã lớn thế này rồi sao.
새해 복 많이 받으세요.
Chúc mừng năm mới ạ.
풍성한 한가위 되세요.
Chúc bố mẹ một Trung thu ấm no, hạnh phúc ạ.
건강하게 오래오래 사세요.
Chúc ông bà/bố mẹ sống lâu trăm tuổi, mạnh khỏe ạ.
이 사진 속의 아이가 남편인가요?
Đứa bé trong ảnh này là chồng con phải không ạ?
남편은 어렸을 때 어땠어요?
Ngày xưa lúc còn nhỏ chồng con thế nào ạ?
남편이 부모님을 많이 닮았네요.
Chồng con giống bố mẹ nhiều quá ạ.
베트남 음식 한번 만들어 드릴게요.
Hôm nào con sẽ nấu món Việt Nam cho cả nhà ăn nhé.
나중에 베트남에 꼭 같이 가요.
Sau này nhất định cả nhà mình cùng đi Việt Nam nhé.
물 좀 드릴까요?
Con lấy nước cho bố mẹ nhé?
커피 드시겠어요?
Bố mẹ có uống cà phê không ạ?
설거지는 제가 할게요. 쉬세요.
Để con rửa bát cho ạ. Bố mẹ cứ nghỉ ngơi đi.
벌써 가야 해서 아쉬워요.
Phải về rồi con tiếc quá ạ.
다음에 또 뵙겠습니다.
Hẹn gặp lại bố mẹ/cả nhà lần sau ạ.
아버님
Bố chồng
어머님
Mẹ chồng
형님
Chị dâu (vợ của anh chồng)
아가씨
Em gái của chồng
도련님
Em trai của chồng
남편이 집에서 많이 도와줘요.
Chồng con ở nhà giúp đỡ con nhiều lắm ạ.
아버님 덕분에 행복하게 잘 지내고 있어요.
Nhờ có bố mẹ mà chúng con đang sống rất hạnh phúc ạ.
00이가 할아버지를 닮아서 똑똑한가 봐요.
Chắc vì giống ông nội nên bé 00 mới thông minh vậy ạ.
이 김치 정말 맛있어요. 직접 담그신 거예요?
Kim chi này ngon quá ạ. Mẹ tự muối ạ?
조금만 더 먹어볼게요.
Con sẽ ăn thử thêm một chút nữa ạ.
고모부님, 하시는 일은 잘 되시나요?
Thưa chú (chồng của cô), công việc của chú vẫn tốt chứ ạ?
언니(형님), 애기 많이 컸네요!
Chị ơi, bé lớn nhanh quá ạ!
이번 주말에 시간 되시면 저희 집에 놀러 오세요.
Cuối tuần này nếu rảnh mời bố mẹ đến nhà con chơi ạ.
남편이랑 00이랑 같이 갈게요.
Con sẽ cùng chồng và bé 00 đến ạ.
제가 말실수를 했다면 죄송합니다.
Nếu con có lỡ lời, mong bố mẹ bỏ qua cho con ạ.
항상 챙겨주셔서 정말 감사합니다.
Con rất cảm ơn vì lúc nào bố mẹ cũng quan tâm đến chúng con.
반찬 보내주신 거 잘 먹고 있어요.
Món ăn phụ mẹ gửi cho, chúng con đang ăn rất ngon ạ.
베트남 가족들도 아버님, 어머님 안부 여쭤보셨어요.
Gia đình con ở Việt Nam cũng gửi lời hỏi thăm đến bố mẹ ạ.
전화 자주 드릴게요.
Con sẽ gọi điện thường xuyên ạ.
생신 축하드려요! 오래오래 건강하세요.
Chúc mừng sinh nhật bố/mẹ! Chúc bố/mẹ luôn mạnh khỏe.
어머님, 피부가 정말 고우세요.
Mẹ ơi, da của mẹ thật sự rất đẹp ạ.
00아, 할머니한테 가서 안겨야지.
00 à, lại đây với bà nội đi con.
삼촌, 00이랑 놀아주셔서 감사해요.
Chú ạ, cảm ơn chú đã chơi với bé 00 nhé.
가족사진 찍을까요?
Cả nhà mình chụp chung một tấm ảnh nhé?
모두 같이 모이니 정말 좋네요.
Mọi người tập trung đông đủ thế này vui quá ạ.
시아버지
Bố chồng (ngôi thứ 3)
시어머니
Mẹ chồng (ngôi thứ 3)
고모 / 고모부
Cô / Chú (chồng của cô)
큰아빠 / 큰엄마
Bác (anh trai của bố) / Bác gái
작은아빠 / 작은엄마
Chú (em trai của bố) / Thím
조카
Cháu (con của anh chị em)
사촌
Anh chị em họ
매주
Mỗi tuần
주말
Cuối tuần
제사
Giỗ chạp
성묘
Tả mộ
수저 / 젓가락
Thìa và đũa / Đũa
국물
Nước canh
반찬
Món ăn phụ
후식
Món tráng miệng
환갑 / 칠순
Lễ mừng thọ 60 / 70 tuổi
기쁘다
Vui mừng
감동이다
Cảm động
그립다
Nhớ nhung
약속
Hẹn / Lời hứa
칭찬
Khen ngợi
예의
Lễ phép / Phép lịch sự
전통
Truyền thống
안부
Hỏi thăm
용돈
Tiền tiêu vặt
사랑
Yêu thương
화목
Hòa thuận
건강
Sức khỏe
행복
Hạnh phúc
안녕히 주무세요.
Chúc bố mẹ ngủ ngon ạ.