Thông tin cơ bản về Đại Hàn Dân Quốc
대한민국 정보 - Thông tin cơ bản về Đại Hàn Dân Quốc
- MoaViết
- 119
- 목록
Thông tin cơ bản về Đại Hàn Dân Quốc (Republic of Korea)
Dưới đây là bản hướng dẫn tóm tắt các thông tin cơ bản về vị trí, biểu tượng và hành chính của Hàn Quốc giúp bạn dễ dàng theo dõi.
01 Tên quốc gia chính thức
Tên chính thức là Đại Hàn Dân Quốc (Republic of Korea), và thông thường còn được gọi là ‘Hàn Quốc (Korea)’.
02 Vị trí và Diện tích
Hàn Quốc nằm ở phía nam bán đảo Triều Tiên, thuộc khu vực Đông Á. Diện tích lãnh thổ Nam Hàn khoảng 100.188㎢, bao quanh ba mặt là biển: phía Tây giáp Hoàng Hải, phía Đông giáp Biển Đông và phía Nam giáp Nam Hải.
- Đỉnh núi cao nhất: Núi Baekdu (2.744m)
- Các đảo tiêu biểu: Đảo Jeju, đảo Geoje, đảo Jindo, đảo Ulleung
- Đặc điểm: Đảo Jeju và đảo Ulleung là những hòn đảo được hình thành từ hoạt động núi lửa.
03 Quốc kỳ (Taegeukgi)
Lá cờ Taegeukgi gồm hình tròn âm dương ở giữa trên nền trắng và 4 quẻ Càn - Khôn - Khảm - Ly ở bốn góc.
04 Quốc hoa (Mugunghwa)
Hoa Mugunghwa là loài hoa biểu tượng của Hàn Quốc. Đúng như tên gọi ‘Mugung’ (vô cùng tận), loài hoa này có đặc điểm là nở rất lâu nên đã được yêu mến từ xa xưa.
05 Quốc ca (Aegukga)
Lời bài hát Aegukga được truyền lại dựa trên ca từ thể hiện lòng yêu nước được sáng tác vào đầu những năm 1900.
06 Dân số · 07 Kinh tế
- Dân số: Khoảng 51,78 triệu người (Tính đến năm 2020)
- Mật độ dân số: Khoảng 516 người/㎢
- Ngành công nghiệp: Nền tảng công nghiệp đa dạng như IT, bán dẫn, ô tô, đóng tàu, v.v.
※ Các số liệu thống kê có thể thay đổi tùy theo năm công bố.
08 Tổ chức chính phủ
Hàn Quốc áp dụng chế độ Tổng thống, trong đó Tổng thống là người đứng đầu cơ quan hành pháp.
09 Đơn vị hành chính địa phương
Hàn Quốc bao gồm 17 đơn vị chính quyền địa phương cấp tỉnh và 226 đơn vị chính quyền địa phương cấp cơ sở.
-
이전